本文へ
Cổng Thông tin dành cho thực tập sinh kỹ năng
Món trứng gà sống ăn với cơm bạn nghĩ như thế nào về điều đó (Trang chủ) ロゴ トップページにリンクします

Từ địa phương của Nhật “Từ địa phương vùng Kumamoto” (日本の方言「熊本弁」)


Pocket

Tiếng đại phương được giới thiệu lần này là tiếng vùng Kumamoto tại tỉnh Kumamoto – một trong những tỉnh tại vùng Kyushu. Tôi sẽ giới thiệu sự khắc biệt giữa biết giữa tiếng vùng Kumamoto và tiếng phổ thông.

Tiếng của tỉnh Kumamoto

Trong cùng một tỉnh nhưng vẫn có sự khát biệt giữa tiếng nói giữa phía bắt và phía nam Kumamoto. Đặt biệt là nó được thêm「〜ばい」、「〜たい」vào cuối câu nói. Nó gần giống với các tiếng nói của tỉnh Fukuoka hoặc Saga.

Những tiếng được sử dụng hằng ngày

Tôi sẽ giới thiệu những tiếng được sử dụng hằng ngày của Kumamoto cùng với tiếng phổ thông.

  • うしつる→捨てる、失くす(すてる、なくす) vứt, làm mất
  • やかましか→うるさい ồn ào
  • はつかしか→恥ずかしい(はずかしい) mắc cỡ
  • なんかかる→寄りかかる(よりかかる) dựa vào
  • がじめる→独り占めする(ひとりじめする) độc quyền
  • ひちゃかちゃ→滅茶苦茶(めちゃくちゃ) không hợp lý
  • はかんいく→はかどる、仕事が順調に進む(しごとがじゅんちょうにすすむ) công việc suôn sẻ
  • んまか、んみゃー→おいしい ngon
  • んもにゃ→おいしくない không ngon

Trong đây có nhiều tiếng có thể hiểu được nghĩa, nhưng cũng có nhiều từ khác nhau hoàn toàn. Ngoài ra Nhật bản còn có rất nhiều ngôn ngữ địa phương, các bạn nên thử tìm kiếm xem nào !


Language

Tháng Sáu 2019
H B T N S B C
« Th5    
 12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930

Phản hồi gần đây