Thẻ My Number và Thẻ cư trú đặc định(マイナンバーカードと特定在留カード)
Đây là một tin vui dành cho các bạn thực tập sinh đang mang tư cách lưu trú Kỹ năng đặc định loại 1 (Tokutei Ginou số 1) hoặc Kỹ năng đặc định loại 2 (Tokutei Ginou số 2). Cho đến nay, các bạn thường phải mang theo hai loại thẻ: thẻ cư trú (在留カード) và thẻ My Number (マイナンバーカード). Việc sử dụng hai thẻ riêng biệt chắc hẳn đã gây không ít bất tiện.
Tuy nhiên, từ ngày 14 tháng 6 năm 2026, một hệ thống mới mang tên “Thẻ cư trú đặc định” (特定在留カード) sẽ được đưa vào sử dụng.
“Thẻ cư trú đặc định” là loại thẻ gộp chức năng của thẻ cư trú và thẻ My Number thành một thẻ duy nhất. Lợi ích lớn nhất là những thủ tục trước đây phải thực hiện riêng tại Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú địa phương và ủy ban hành chính thành phố, quận, thị trấn sẽ có thể hoàn thành chỉ trong một lần. Ví dụ, nếu bạn gia hạn tư cách lưu trú tại Cục Quản lý Xuất nhập cảnh thì thông tin trên thẻ My Number cũng sẽ được tự động cập nhật, vì vậy sẽ không còn phải mất công đến ủy ban địa phương nữa. Tôi nghĩ rằng nếu xem tài liệu bên dưới thì các bạn sẽ hiểu rõ hơn. Nếu vẫn chưa hiểu thì hỏi người của công ty hoặc người của nghiệp đoàn cũng là một cách tốt.
Đây không phải là thứ bắt buộc phải làm. Điểm tốt nhất là trở nên thuận tiện hơn và chỉ cần quản lý một thẻ thay vì nhiều thẻ. Chính vì chỉ còn một thẻ nên hãy giữ gìn thật cẩn thận nhé. Nếu để trong ví mà làm mất ví thì sẽ rất phiền phức. Vì vậy hãy hết sức chú ý.
Khi có thay đổi liên quan đến thẻ cư trú thì cũng phải thông báo thay đổi cho thẻ ngân hàng (thẻ ATM). Nếu không thực hiện thay đổi thông tin thì thẻ ngân hàng có thể sẽ không sử dụng được nữa. Khi có thay đổi về số thẻ cư trú, địa chỉ hoặc các thông tin khác, nhất định hãy thực hiện thủ tục thông báo thay đổi.
Vì mọi thứ trở nên thuận tiện hơn nên cũng cần đặc biệt cẩn thận để không làm mất thẻ. Trong trường hợp không may làm mất thẻ, trước hết hãy báo cho cảnh sát, sau đó liên lạc với công ty và nghiệp đoàn để có thể xử lý nhanh chóng. Hãy luôn chú ý thực hiện các bước này thật kịp thời.
