本文へ
Cổng Thông tin dành cho thực tập sinh kỹ năng
Món trứng gà sống ăn với cơm bạn nghĩ như thế nào về điều đó (Trang chủ) ロゴ トップページにリンクします

Những ngành thực tập kĩ năng lên năm 2 (技能実習2号移行対象職種)


Pocket

Những ngành thực tập kĩ năng lên năm 2 (技能実習2号移行対象職種)

có 74 ngành 133 công việc (74職種133作業)


1.nông nghiệp (có 2 loại ngành nghề 6 công việc) (農業関係(2職種6作業))

1.nông nghiệp (có 2 loại ngành nghề 6 công việc) (農業関係(2職種6作業))
gieo trồng (耕種農業) làm vườn (施設園芸)
trồng lúa,làm rau (畑作・野菜)
hái quả (果実)
chăn nuôi (畜産農業) nuôi heo (養豚)
nuôi gà (養鶏)
chăn nuôi lấy sữa (酪農)

2.ngành đánh bắt cá (có 2 loại ngành nghề và 9 công việc) (漁業関係(2職種9作業))

2.ngành đánh bắt cá (có 2 loại ngành nghề và 9 công việc) (漁業関係(2職種9作業))
thuyền đánh bắt cá (漁船漁業) đánh bắt cá ngừ (かつお一本釣り漁業)
đánh bắt cá vàng (延縄漁業)
câu mực (いか釣り漁業)
lưới vây (まき網漁業)
lưới re (曳縄漁業)
lưới kéo (刺し網漁業)
nghề đánh cá lưới cố định (定置網漁業)
nghề đánh cá lồng tôm,cua (かに・えびかご漁業)
nuôi trồng thủy sản (養殖業) nuôi sò điệp nhật bản,hàu thái bình dương (ホタテガイ・マガキ養殖作業)

3.ngành xây dựng (có 21 loại ngành nghề 33 công việc) (建設関係(21職種31作業))

3.ngành xây dựng (có 21 loại ngành nghề 33 công việc) (建設関係(21職種31作業))
khoan giếng (さく井) khoan giếng(khoan đập) (パーカッション式さく井工事作業)
khoan giếng (khoan xoay) (ロータリー式さく井工事作業)
làm kim loại miếng trong xây dựng (建築板金) làm kim loại miếng (ダクト板金作業)
Gắn máy điều hoà không khí và máy đông lạnh (冷凍空気調和機器施工) Gắn máy điều hoà không khí và máy đông lạnh (冷凍空気調和機器施工作業)
Làm những đồ cố định (建具製作) Đóng đồ gỗ (木製建具手加工作業)
Thợ mộc (建築大工) Công việc mộc (大工工事作業)
Lắp cốp pha panen (型枠施工) Lắp cốp pha panen (型枠工事作業)
đúc bê tông (鉄筋施工) lắp ráp bê tông (鉄筋組立て作業)
giàn giáo (とび) công việc xây dựng giàn giáo (とび作業)
thợ nề (石材施工) Xây bằng đá (石材加工作業)
Nối terrazzo (石張り作業)
lát gạch (タイル張り) công việc lát gạch (タイル張り作業)
lợp ngói (かわらぶき) lợp ngói (かわらぶき作業)
Trát vữa (左官) Trát vữa (左官作業)
Đặt đường ống (配管) Công việc đặt đường ống (xây dựng) (建築配管作業)
Đặt đường ống (nhà máy) (プラント配管作業)
Cách nhiệt (熱絶縁施工) Công việc cách nhiệt (保湿保冷工事作業)
Gia công tinh đồ nội thất (内装仕上げ施工) Công việc gia công tinh sàn nhà nhựa (プラスチック系床上げ工事作業)
Gia công tinh thảm (カーペット系床仕上げ工事作業)
Xây dựng khung thép dưới trần nhà (鋼製下地工事作業)
Gia công tinh tấm lợp trần nhà (ボード仕上げ工事作業)
Chế tạo và gia công tinh màn cửa (カーテン工事作業)
Lắp khung kính nhôm (サッシ施工) Công việc lắp khung kính nhôm (toà nhà) (ビル用サッシ施工作業)
Chống thấm nước (防水施工) Chống thấm nước bằng cách bịt kín (シーリング防水工事作業)
Cấp liệu bê tông bằng áp lực (コンクリート圧送施工) Cấp liệu bê tông bằng áp lực (コンクリート圧送工事作業)
Xây dựng bộ lọc ống kim (ウェルポイント施工) Xây dựng bộ lọc ống kim (ウェルポイント工事作業)
Dán giấy (表装) Công việc dán giấy (tường và trần) (壁装作業)
Nghề dùng các thiết bị xây dựng (建設機械施工) Ủi (押土・整地作業)
Bốc dỡ (積込み作業)
Đào xới (堀削作業)
Cán phẳng (締固め作業)

4.Chế biến thực phẩm (7 loại nghề, 12 công việc) (食品製造関係(9職種14作業))

4.Chế biến thực phẩm (7 loại nghề, 12 công việc) (食品製造関係(9職種14作業))
Nghề đóng hộp thực phẩm (缶詰巻締) đóng hộp thực phẩm (缶詰巻締)
Nghề gia công xử lý thịt gà (食鳥処理加工業) gia công xử lý thịt gà (食鳥処理加工作業)
Nghề chế biến thực phẩm thuỷ sản gia nhiệt (加熱性水産加工) sản xuất đồ ăn (食品製造業)
加熱性水産加工
食品製造業
Chế biến bằng phương pháp chiết (節類製造)
Chế biến bằng phương pháp sấy khô (加熱乾製品製造)
Chế biến thực phẩm ướp gia vị (調味加工品製造)
Chế biến thực phẩm hun khói (くん製品製造)
Nghề chế biến thực phẩm thuỷ sản không gia nhiệt (非加熱性水産加工
食品製造業)
Chế biến thực phẩm muối (塩蔵品製造)
Chế biến thực phẩm khô (乾製品製造)
Chế biến thực phẩm lên men (発酵食品製造)
Hàng thuỷ sản nghiền thành bột (水産練り製品製造) Nghề làm chả cá kamaboko (かまぼこ製品製造作業)
chế biến thịt gia súc (牛豚食肉処理加工) công việc chế biến thịt gia súc thành từng phần (牛豚部分肉製造作業)
Làm thịt nguội (ハム・ソーセージ・ベーコン製造業) Làm thịt nguội (ハム・ソーセージ・ベーコン製造作業)
làm bánh mỳ (パン製造) Nghề làm bánh mỳ (パン製造作業)
chế biến món ăn (惣菜製造業) công việc gia công món ăn (惣菜加工作業)

5.ngành dệt may quan áo (có 13 loại ngành nghề và 22 công việc) (繊維・衣服関係(13職種22作業))

5.ngành dệt may quan áo (có 13 loại ngành nghề và 22 công việc) (繊維・衣服関係(13職種22作業))
Nghề xe chỉ (紡績運転) Xe chỉ sơ cêp (前紡工程作業)
Xe chỉ (精紡工程作業)
Guồng chỉ (巻糸工程作業)
Xoắn và chặp đôi (合撚糸工程作業)
Nghề dệt (織布運転) Hồ và móc chỉ dọc (準備工程作業)
Thao tác dệt (製織工程作業)
Kiểm tra (仕上工程作業)
Nhuộm (染色) Nhuộm sợi (糸浸染作業)
Nhuộm đan dệt (織物・ニット浸染作業)
Sản xuất sản phẩm đan (ニット製品製造) Sản xuất giày (靴下製造作業)
Đan vòng (丸編みニット製造作業)
Sản xuất sợi đan dọc (たて編ニット生地製造) Đan dọc (たて編ニット生地製造作業)
Sản xuất quần áo phụ nữ và trẻ em (婦人子供服製造) Sản xuất quần áo may sẵn cho trẻ em và phụ nữ (婦人子供既製服製造作業)
Sản xuất đồ com lê nam giới (紳士服製造) Sản xuất đồ com lê may sẵn cho nam giới (紳士既製服製造作業)
sản xuất đồ lót (下着類製造) công việc sản xuất đồ lót (下着類製造作業)
Sản xuất bộ đồ giường (カーペット製造) công việc sản xuất thảm (織じゅうたん製造作業)
sản xuất giường (タフテッドカーペット製造作業)
giường đâm kim (ニードルパンチカーペット製造作業)
Làm hàng vải bạt (帆布製品製造) Làm hàng vải bạt (帆布製品製造作業)
may vải quần áo (布はく縫製) may áo trắng (ワイシャツ製造作業)
may áo ghế (座席シート縫製) may áo cho ghế xe hơi (自動車シート縫製作業)

6.Cơ khí và kim loại (15 loại ngành nghề, 27 công việc ) (機械・金属関係(15職種27作業))

6.Cơ khí và kim loại (15 loại ngành nghề, 27 công việc ) (機械・金属関係(15職種27作業))
đúc (鋳造) Đúc (đúc sắt) (鋳鉄鋳物鋳造作業)
Đúc (hợp kim đồng) (非鉄金属鋳物鋳造作業)
rèn (鍛造) Rèn khuôn (búa) (ハンマ型鍛造作業)
Rèn khuôn (máy ép) (プレス型鍛造作業)
đúc khuôn (ダイカスト) Đúc khuôn (buồng nóng) (ホットチャンバダイカスト作業)
Đúc khuôn (buồng lạnh) (コールドチャンバダイカスト作業)
gia công bằng máy móc (機械加工) Tiện (旋盤作業)
Phay (フライス盤作業)
Ép kim loại (金属プレス加工) Ép kim loại (金属プレス作業)
Làm sắt (鉄工) Làm thép kết cấu (構造物鉄工作業)
Làm kim loại miếng tại nhà máy (工場板金) Làm kim loại miếng cơ khí (機械板金作業)
mạ (めっき) Mạ điện (電気めっき作業)
Mạ điện nhúng nóng (溶融亜鉛めっき作業)
Xử lý anốt nhôm (アルミニウム陽極酸化処理) Xử lý anốt nhôm (陽極酸化処理作業)
Gia công tinh (仕上げ) Gia công tinh (đồ gá và dụng cụ) (治工具仕上げ作業)
Gia công tinh (khuôn kim loại) (金型仕上げ作業)
Gia công tinh (Lắp ráp máy móc) (機械組立仕上げ作業)
Kiểm tra máy (機械検査) Kiểm tra máy móc (機械検査作業)
Bảo dưỡng máy móc (機械保安) Bảo dưỡng máy móc (機械系保全作業)
Lắp ráp thiết bị và máy móc điện tử (電子機器組立て) Lắp ráp thiết bị và máy móc điện tử (電子機器組立て作業)
Lắp ráp thiết bị và các máy điện (電気機器組立て) Lắp ráp máy điện quay (回転電機組立て作業)
Lắp ráp máy biến thế (変圧器組立て作業)
Lắp ráp bảng điều khiển tổng đài (配電盤・制御盤組立て作業)
Lắp ráp dụng cụ điều khiển công tắc (開閉制御器具組立て作業)
Cuốn cuộn dây (回転電機巻線製作作業)
Sản xuất bảng điều khiển in (プリント配線板製造) Thiết kế tấm mạch in (プリント配線板設計作業)
Chế tấm mạch in (プリント配線板製造作業)

7.Những ngành nghề khác (có 12 ngành nghề và 24 công việc) (その他(12職種24作業))

7.Những ngành nghề khác (có 12 ngành nghề và 24 công việc) (その他(12職種24作業))
Làm đồ đạc trong nhà (家具製作) Làm đồ đạc trong nhà (bằng tay) (家具手加工作業)
in ấn (印刷) In offset (オフセット印刷作業)
Đóng sách (製本) Công việc đóng sách (製本作業)
Đúc đồ nhựa (プラスチック成形) Đúc đồ nhựa (ép) (圧縮成形作業)
Đúc đồ nhựa (phun) (射出成形作業)
Đúc đồ nhựa (bơm) (インフレーション成形作業)
Đúc đồ nhựa (thổi) (ブロー成形作業)
Đúc chất dẻo có cốt (強化プラスチック成形) Đúc từng lớp bằng tay (手積み積層成形作業)
sơn (塗装) Công việc sơn nhà (構造物鉄工作業)
Hàn (溶接) Hàn tay (手溶接)
Hàn bán tự động (半自動溶接)
Đóng gói công nghiệp (工業包装) Công việc đóng gói công nghiệp (工業包装作業)
Làm thùng các tông (紙器・段ボール箱製造) Đục lỗ trên thùng các tông in sẵn (印刷箱打抜き作業)
Làm thùng giấy đã in sẵn (印刷箱製箱作業)
Dán thùng giấy (貼箱製造作業)
Làm thùng các tông (段ボール箱製造作業)
công nghệ sản xuất sản phẩm gốm (陶磁器工業製品製造) công việc dùng máy puli để tạo hình dáng (機械ろくろ成形作業)
dùng áp suất để tạo hình (圧力鋳込み成形作業)
in miếng lót (パッド印刷作業)
sữa chữa oto (自動車整備) công việc sữa chữa oto (自動車整備作業)
lau chùi tòa nhà (ビルクリーニング) công việc dọn dẹp tòa nhà (ビルクリーニング作業)

PDFダウンロード 技能実習2号移行対象職種当該PDFを別ウィンドウまたはタブで開きます


Language

Tháng Mười 2019
H B T N S B C
« Th9    
 123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031  

Phản hồi gần đây