Study
Học tiếng Nhật「 từ trái nghĩa Phần 10」(study日本語「対義語(反対言葉) 第10弾」)
Từ trái nghĩa Phần 10 ! Lần trước tôi cũng đã giải thích「từ trái nghĩa 」mang ý nghĩa trái ngược nhau hoặc tương phản nhau . Cũng có thể gọi là「Từ tương phản」. Điểm cộng là nhớ từ trái nghĩa theo cặp! Lần này cũng vậy, mình sẽ giới thiệu một cách dễ hiểu kèm theo hình ảnh minh họa. Các bạn cùng ghi nhớ ngay …
Học tiếng Nhật 「Cùng tìm hiểu về thành ngữ 4 chữ!Phần 2」(study日本語「四字熟語を知ろう! 第2弾」)
「Cùng tìm hiểu về thành ngữ 4 chữ!」Lần này là phần 2! Mục đích ở đây là để bạn biết các thành ngữ có bốn ký tự cùng với hình ảnh minh họa. ●Thành ngữ 4 từ là được tạo thành từ 4 chữ Kanji …Một thuật ngữ đề cập đến một từ ghép được tạo thành từ 4 chữ Kanji . 〈Phần 1〉 Ikudoon …
Học tiếng Nhật 「Các từ Kanji giống nhau 14」(study日本語「似ている漢字14」)
Chuỗi dạn sách giới thiệu các chữ Kanji giống nhau phần 14 ! Các bạn có biết sự khác nhau của các chữ không ? Cùng nhớ các từ Kanji có hình dạng giống nhau ※Cách đọc chỉ được nêu lên 1 phần . Phần 1 「Tự」…Cách đọc:Ko、ki、onore . Ví dụ :giới thiệu bản thân(jikoshokai)、tính vị kỉ(riko) 「Con rắn」…Cách đọc:shi、mi Ví dụ:Cung hoàng đạo 「rắn(mi)」 Hai …
Học tiếng Nhật 「Cùng tìm hiểu thành ngữ 4 chữ! Bài 1 」(study日本語「四字熟語を知ろう! 第1弾」)
Từ lần này sẽ bắt đầu bài mới 「Cùng tìm hiểu thành ngữ 4 chữ」 Mục đích là để bạn có thể biết được các câu thành ngữ cùng với hình ảnh minh họa . ●Yojijukuggo … là một thuật ngữ được ghép từ 4 từ Kanji 〈Phần 1〉 Ichigo ichie Ý nghĩa:Đời người chỉ gặp nhau 1 lần .Hơn nữa ,nó là một kết …
Học tiếng Nhật 「những từ thể hiện nét mặt(cảm xúc)」(study日本語「表情(感情)を表す言葉」)
Lần này ,tôi xin giới thiệu các từ chỉ nét mặt(cảm xúc)kèm hình ảnh minh họa . ①Cười (warau) Đó là biểu hiện trên khuôn mặt khi bạn khi bạn vui ,cám thấy thú vị ,vui vẻ ②Khóc (naku) Đó là một biểu hiện buồn,nhưng đôi khi tôi khóc khi tôi ấn tượng hoặc khi tôi rất hạnh phúc . ③Tức giận (okoru) Đây là …
Học tiếng Nhật 「Từ trái nghĩa phần 9」(study日本語「対義語(反対言葉) 第9弾」)
Từ trái nghĩa phần 9 ! Như tôi đã giải thích lần trước , 「từ trái nghĩa」là những từ có nghĩa trái ngược nhau hoặc tương phản nhau .Nó còn được gọi là 「từ ngược nghĩa 」 Bạn nên nhớ các từ trái nghĩa theo bộ! Lần này cũng vậy , tôi sẽ giới thiệu một cách dễ hiểu kèm theo hình ảnh minh họa . …
Học tiếng Nhật 「Các từ Kanji giống nhau 13」(study日本語「似ている漢字13」)
Đây là phần 13 tôi giới thiệu về các từ kanji giống nhau ! Các bạn có biết sự khác nhau của các chữ Kanji ? Cùng nhớ các từ các hình dáng giống nhau ※ Chỉ một phần cách đọc được nêu lên . Phần 1 「Khám 」…Cách đọc:Shin、mi(ru) Ví dụ:kiểm tra(shinsatsu)、chuẩn đoán(shindan) 「Hiếm」…Cách đọc:chin、mezura(shii) Ví dụ:Khách hàng hiếm(chinkyaku)、Hiếm có(chinki) Cách phân biệt 2 …
Học tiếng Nhật 「Từ trái nghĩa(từ ngược nghĩa)Phần 8」(study日本語「対義語(反対言葉) 第7弾」)
Từ trái nghĩa Phần 8 ! Như lần trước tôi cũng đã giải thích , 「từ trái nghĩa」mang ý nghĩa trái ngược ,đối lập nhau . Cũng có thể gọi là「từ trái nghĩa」. Khuyến khích các bạn nên nhớ theo từng set ! Lần này cũng vậy, mình sẽ giới thiệu một cách dễ hiểu kèm theo hình ảnh minh họa. Các bạn cùng ghi …
Học tiếng Nhật 「Từ trái nghĩa Phần 7」(study日本語「対義語(反対言葉) 第7弾」)
Từ trái nghĩa Phần 7 ! Như tôi đã giải thích lần trước , 「Từ trái nghĩa」là những từ có nghĩa trái ngược nhau hoặc tương phản nhau .Nó còn được gọi là 「Từ ngược nghĩa 」 Vấn đề là phải nhớc các từ trái nghĩa như một tập hợp ! Lần này cũng vậy, tôi xin giới thiệu một cách dễ hiểu kèm theo hình ảnh …
Các từ vựng giống nhau của Nhật Bản và Việt Nam Phần 6 !(日本語とベトナム語の似ている言葉 第6弾!)
Lần trước , tôi cũng giới thiệu về các từ vựng có cách phát âm giống nhau của Việt Nam và Nhật Bản . các từ vựng gần giống với ngôn ngữ nước mình thì dễ nhớ nhỉ ! Lần này là phần 6 ! Các từ vựng giống nhau Xuân (shuyn)…xuân(Suan ) Ám sát (ansatsu)…ám sát(Amu satto) Tai nạn (Sainan)…tai nạn(Thai lan) Phá sản …
Học tiếng Nhật「Chữ Kanji giống nhau 12」(study日本語「似ている漢字12」)
Chuỗi giới thiệu các từ Kanj giống nhau phần 12 ! Các bạn có biết sự khác nhau giữa các từ không ? Cùng nhớ các chữ Kanji có hình dạng giống nhau ※Cách đọc chỉ được nếu lên 1 phần . Phần 1 「Vua」…Cách đọc:Ou Ví dụ :Hoàng tử(ouji)、Nữ hoàng(jouou) 「Tròn」…Cách đọc:gyoku、tama Ví dụ :Ngọc (hougyouku)、chấm bi(mizu tama)、nhã cầu(medama) Cách phân biệt 2 từ này …
Học tiếng Nhật「Từ trái nghĩa Phần 6 」(study日本語「対義語(反対言葉) 第6弾」)
Từ trái nghĩa Phần 6 ! Như tôi đã giải thích lần trước 「từ trái nghĩa」là những từ có nghĩa trái ngược hoặc tương phản nhau . Nó còn được gọi là 「từ trái nghĩa」 Điểm cộng là hãy nhớ các cặp từ theo bộ ! Lần này cũng vậy ,tôi xin giới thiệu một cách dễ hiểu kèm theo hình ảnh minh họa . Mọi …
Học tiếng Nhật 「Các hán tự giống nhau 11」(study日本語「似ている漢字11」)
Tôi xin giới thiệu chuỗi các từ Kanji giống nhau phần 11 ! Các bạn có biết được từng điểm khác nhau không Cùng nhớ các Kanji có hình dáng giống nhau ※ Cách đọc chỉ được nêu lên 1 phần Phần 1 「Vỏ sò」…Cách đọc :bai 、kai Ví dụ :vỏ sò (kaigara) 「Thành phần」…Cách đọc :gu、sona(waru)、 sona(eru) Ví dụ :dụng cụ(kougu)、đồ dùng trong nhà(kagu) …
Cùng nhớ bản đồ Nhật Bản(日本地図を覚えよう その6)
Bản đồ Nhật Bản được chia thành 6 phần ! Lần cuối này là 「Vùng Kyuushyuu」và「tỉnh Okinawa」. Khi nhìn vào bản đồ Nhật Bản thì 「vùng Kyushyu」và「tỉnh Okinawa」sẽ nằm ở vị trí này . Thêm nữa , vùng Kyushyu có 7 tỉnh thành . Tiếp theo tôi xin giới thiệu tên từng tỉnh thành và trụ sở Có nhiều quận có tên trùng với tỉnh …
Cùng nhớ bản đồ Nhật Bản Phần 5(日本地図を覚えよう その5)
Cùng nhớ bản đồ Nhật Bản được chia làm 6 phần ! Lần thứ 5 này là「 Vùng Chuugoku 」 và「Vùng Shikoku」. Tôi xin giới thiệu 2 vùng và hãy cùng nhau xem từng vùng một nhé . Đầu tiên là 「Vùng Chuugoku」 Nhìn vào bản đồ Nhật Bản thì vùng「Chuugoku nằm ở vị trí này 」. Thêm nữa , vùng Chuugoku có tất cả …
Cùng nhớ bản đồ Nhật Bản phần 4 (日本地図を覚えよう その4)
Cùng nhớ bản đồ Nhật Bản được chia thành 6 phần ! Lần này là phần 4 「vùng Kinki 」. Khi nhìn vào bản đồ Nhật bản thì 「vùng Kinki」tại vị trí này . Thêm nữa , vùng Kinki được chia thành 7 tỉnh thành . Tiếp theo , tôi xin giới thiệu tới các bạn từng tên tỉnh và trụ sở tỉnh . Có nhiều …
Cùng nhớ bản đồ Nhật Bản phần 3(日本地図を覚えよう その3)
Cùng nhớ bản đồ Nhật bản bao gồm tất cả 6 phần ! Lần 3 này là 「vùng Chuubu 」 Khi nhìn bản đồ thì 「vùng Chuubu 」sẽ ở vị trí này . Vùng Chuubu có tất cả 9 tỉnh thành . Tiếp theo tôi xin giới thiệu từng tên và trụ sở tỉnh. Có rất nhiều quận trùng tên với tỉnh và vị trí trụ …
Cùng nhớ bản đồ Nhật Bản phần 2(日本地図を覚えよう その2)
Có tất cả 6 phần liên quan của cùng nhớ bản đồ Nhật Bản ! Lần 2 này sẽ là 「vùng Kanto 」. Khi nhìn vào bản đồ Nhật Bản thì đây chính là 「vùng Kanto 」. Tổng vùng Kanto được chia thành 7 Thủ đô tỉnh thành . Tiếp theo, tôi sẽ giới thiệu riêng tên tỉnh và vị trí của văn phòng tỉnh. Có …
Cùng nhớ bản đồ Nhật Bản Phần 1(日本地図を覚えよう その1)
Hãy ghi nhớ bản đồ Nhật bản trong tất cả 6 lần! Lần đâu tiên này là 「Hokkaido và vùng Tohoku」 Khi nhìn bản đồ thì vùng「Hokkaido 」và「Vùng Tohoku」thuộc vị trí này . Như vậy , vùng Tohoku có tất cả 6 tỉnh thành. Tiếp theo ,tôi xin giới thiệu từng tên tỉnh và địa điểm trụ sở tỉnh. Có rất nhiều tỉnh có tên …
Tiếng Nhật học sinh 「Vị trí」(study日本語 「位置」)
Một từ biểu thị 「vị trí」xuất hiện trong nhiều tình huống khác nhau như đồ vật và địa điểm . Hãy ghi nhớ bằng cách tham khảo vị trí của ngôi sao màu đỏ gần hình minh họa của người đó ! ①Phải ( migi ) ②Trái ( hidari ) ③Trên (ue) ④Dưới (shita) Trước ( mae ) ⑥Sau ( ushiro )
