本文へ
Cổng Thông tin dành cho thực tập sinh kỹ năng
Món trứng gà sống ăn với cơm bạn nghĩ như thế nào về điều đó (Trang chủ) ロゴ トップページにリンクします

2020.4.26

Tiếng Nhật học sinh 「những từ vựng về thời tiết 」(study日本語 「天気を表す言葉」)

Có nhiều từ vựng khác nhau khi nói về cùng một thời tiết .   Từng cách nói về các kiểu thời tiết nắng Ngoài cách nói「はれ nắng」 Nắng (せいてん) Nắng (かいせい) Thời tiết đẹp (いいてんき) Mưa Cách nói khác ngoài 「mưa」 Mưa lớn (おおあめ)… lượng nước mưa lớn Mưa mạnh (きょうう)… mưa mạnh Mưa dữ dội (ごうう)… lượng mưa dữ dội 小雨(こさめ)…あまり雨粒の大きくない、弱い雨 Mưa sương …



Language

Tháng Tư 2020
H B T N S B C
« Th3   Th5 »
 12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
27282930  

Bài & Trang được đáng chú ý

Lưu trữ

Phản hồi gần đây