2020.4.26
Tiếng Nhật học sinh 「những từ vựng về thời tiết 」(study日本語 「天気を表す言葉」)
Có nhiều từ vựng khác nhau khi nói về cùng một thời tiết . Từng cách nói về các kiểu thời tiết nắng Ngoài cách nói「はれ nắng」 Nắng (せいてん) Nắng (かいせい) Thời tiết đẹp (いいてんき) Mưa Cách nói khác ngoài 「mưa」 Mưa lớn (おおあめ)… lượng nước mưa lớn Mưa mạnh (きょうう)… mưa mạnh Mưa dữ dội (ごうう)… lượng mưa dữ dội 小雨(こさめ)…あまり雨粒の大きくない、弱い雨 Mưa sương …
